Thứ Sáu, 6 tháng 11, 2015

 Du học Úc: Đại học Công nghệ Swinburne
Trường Đại học kỹ thuật công nghệ Swinburne nằm trong Top 5 của các trường Đại học Úc về Chất lượng giảng dạy và học tập và đứng thứ 2 trên toàn thành phố Melbourne. Trường được thành lập bởi George Swinburne vào năm 1908, là trường công lập ở Melbourne, bang Victoria, Úc.
Khuôn viên trường đại học công nghệ Swinburne
Vì sao chọn học tại Swinburne?
+ Mức học phí của Swinburne thấp hơn những trường đại học khác nhưng vẫn đảm bảo được chất lượng giảng dạy cao.
+ Nằm trong top 3% các trường đại học nghiên cứu chuyên sâu hàng đầu thế giới, theo nhiều danh sách xếp hạng học thuật trên thế giới.
+ TOP 100 thế giới về chuyên ngành Vật Lý (theo bảng xếp hạng ARWU)
+ Thuộc TOP 10 các trường Đại học hàng đầu tại Úc và TOP 3 các trường Đại học ở Melbourne (năm 2012)
+ Theo “The Good Universities Guide Rankings”, Swinburne là đại học được đánh giá cao nhất ở Melbourne về Chất Lượng Giảng Dạy, Hài Lòng Sau Tốt Nghiệp và Kỹ Năng Toàn Diện (dựa trên những cuộc điều tra khách quan từ sinh viên)
+ Được công nhận là trường đại học có tỷ lệ sinh viên đáp ứng nhu cầu tuyển dụng cao, và nhận được xếp hạng 4 sao về tỉ lệ sinh viên có việc làm ổn định sau khi ra trường.
Lĩnh vực đánh giá
Swinburne xếp hạng sao
Trải Nghiệm Học Tập
*****
Kỹ Năng Toàn Diện
*****
Chất Lượng Giảng Dạy
****
Hài Lòng Sau Tốt Nghiệp
****
Chất Lượng Giảng Viên
****

Các lĩnh vực đào tạo của trường:
·         Văn Chương, Tâm Lý Học và Khoa Học Xã Hội
·         Kinh Doanh, Thương Mại và Quản Trị
·         Thiết Kế, Phim và Truyền Hình
·         Truyền Thông Kỹ Thuật Số (bao gồm Truyền Thông Đa Phương Tiện và Games)
·         Kỹ Thuật, Hàng Không và Công Nghệ
·         Y Tế và Dịch Vụ Cộng Đồng
·         Quản lý Khách sạn, Du lịch và Quản lý Sự kiện
·         Công Nghệ Thông Tin và Truyền thông
·         Khoa Học
Học phí
Khóa học
Học phí (AUD)
Kỳ nhập học
Yêu cầu đầu vào
Dự bị đại học
16,750-17,900
Tháng 2/6/10
- Học xong lớp 11 (đủ 17 tuổi)
- ĐTB > 6.0
- Ielts 5.5 (không có điểm thành phần nào dưới 5.5)
Chương trình Chuyển tiếp Đại học Unilink (tương đương năm 1 đại học)
18,750-20,900
Tháng 2/6/10
- Tốt nghiệp PTTH
- ĐTB > 6.0
- Ielts 6.0 (không có điểm thành phần nào dưới 6.0)
Đại học
19,750-26,750
Tháng 3/8
- Tốt nghiệp PTTH
- ĐTB > 7.0
- Ielts 6.5 (không có điểm thành phần nào dưới 6.0)
Thạc sỹ
11,350-25,950
Tháng 2/3/8 (Tùy chuyên ngành)
- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan
- ĐTB > 7.0
- Ielts 6.5 (không có điểm thành phần nào dưới 6.0)
Các khoá học chứng chỉ, Cao đẳng
6,450-18,750
Tháng 3
- Ielts 5.5 (không có điểm thành phần nào dưới 5.5)

Chi phí ăn ở, sinh hoạt
Chi phí sinh hoạt ăn ở trung bình tại Úc là 15,000-18,000 AUD/năm.


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét